• slider
  • slider
  • slider

Trình Độ A2

Bài 1: Các động từ mô tả chuyển động

 Dưới đây là một số động từ căn bản trong tiếng Nga mô tả chuyển động.

Ходить / Идти – đi (bằng chân)

Ездить / Ехать – đi (bằng phương tiên như xe, tàu)

Бегать / Бежать – chạy

Бродить / Брести – đi dạo

Гонять / Гнать – **

Лазить / Лезть – leo trèo

Летать / Лететь - bay

Плавать / Плыть - bơi

Ползать / Ползти - bò

Возить / Везти – vận chuyển (bằng phương tiện như tàu xe)

Носить / Нести – vận chuyển , mang vác

Водить / Вести – dẫn dắt, đồng hành

Таскать / Тащить – lôi , kéo

** Гонять / Гнать không có nghĩa là lái xe mà có nghĩa là bị buộc phải di chuyển. như là bị ấn vào góc tường.
 

>> Xem thêm: http://hoctiengnga.vn

 
Đăng ký học tiếng Nga
Đăng ký học tiếng Nga

Các bài liên quan:

Bài 2: Thời gian
Bài 2: Thời gian
Học tiếng Nga - Thời gian
Bài 4 : семья - gia đình
Bài 4 : семья - gia đình
семья - gia đình
Ba2i 5 : Фрукты – trái cây
Ba2i 5 : Фрукты – trái cây
Фрукты – trái cây
Bài 6 : Овощи – Rau củ
Bài 6 : Овощи – Rau củ
Học tiếng Nga - Овощи – Rau củ
Bài 7 : từ vựng về thức ăn
Bài 7 : từ vựng về thức ăn
Từ vựng về thức ăn

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ trực tuyến 1
Hỗ trợ trực tuyến 1
Hỗ trợ trực tuyến 2
Hỗ trợ trực tuyến 2